Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 25/7 (cập nhật) 14:15 25/07/2019

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 25/7 (cập nhật)

Thứ Tư (24/7), giá vàng đã tăng trở lại khi thị trường hi vọng chính sách tiền tệ nới lỏng từ các ngân hàng trung ương hàng đầu sẽ giúp củng cố nền kinh tế toàn cầu.

Tuy nhiên đồng USD mạnh hơn cũng đã hạn chế đà tăng của kim loại quí.

Thị trường tiếp tục quan tâm đầu tư và mua vàng với kì vọng lãi suất giảm, căng thẳng địa chính trị gia tăng tại Iran và triển vọng kinh tế toàn cầu ảm đạm đã hỗ trợ giá vàng phục hồi trở lại , theo nhà phân tích Carsten Fritsch của Commerzbank.

Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) dự kiến sẽ báo hiệu chính sách tiền tệ nới lỏng hơn trong cuộc họp hôm nay (25/7).

Trading212 – Chiến lược giao dịch vàng

Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1418.03 USD lên tới 1425.44 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1425.99 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1431.12 – 1432.01 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1436.79 – 1437.24 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1444.26 – 1445.15 USD.

Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1418.87 – 1417.98 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1410.96 – 1410.51 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1405.73 – 1404.84 USD.

Vninvest – Chiến lược giao dịch vàng

Chiến lược giao dịch:

Buy: 1420 SL: 1415 TP: 1430

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1430 – 1436 – 1443

Mức hỗ trợ: 1417 – 1410 – 1404

giavangvn.org tổng hợp

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,000-1,500 141,000-1,500
Vàng nhẫn 138,000-1,500 141,030-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,370-20 25,780-20

  AUD

17,145-345 17,874-360

  CAD

17,722-170 18,475-177

  JPY

1560 1660

  EUR

27,862-189 29,332-199

  CHF

30,493-87 31,789-91

  GBP

33,385-233 34,804-243

  CNY

3,739-5 3,897-5