Sáng nay (25/7), Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.072 đồng, giảm tiếp 4 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.764 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.380 VND/USD.
Đây là phiên thứ hai liên tiếp tỷ giá trung tâm được điều chỉnh giảm. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, ba ngân hàng Vietcombank, BIDV và Techcombank không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang cùng niêm yết USD ở mức 23.150 – 23.270 VND/USD.
VietinBank giảm nhẹ 8 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua, xuống còn 23.148 – 23.268 VND/USD.
ACB, giảm 5 đồng ở mỗi chiều, xuống còn 23.155 – 23.255 VND/USD trong khi Eximbank không điều chỉnh tỷ giá, hiện vẫn đang mua bán USD ở mức 23.170 – 23.260 VND/USD.
Sacombank giảm 2 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 23.150 – 23.270 VND/USD.
Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay tăng 15 đồng ở chiều mua và 5 đồng chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.205 – 23.215 VND/USD.
Tổng hợp
Đang tải...
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Phiên 24/7: Phố Wall lập kì lục mới vì báo cáo lợi nhuận dù giá dầu thô giảm; giá vàng nhích nhẹ
08:30 AM 25/07
TTCK: Tiếp tục chịu áp lực rung lắc?
08:18 AM 25/07
Đâu là điểm khác biệt giữa Bitcoin và Libra?
05:33 PM 24/07
Vàng quay đầu tăng trở lại
05:08 PM 24/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |