Bảng giá vàng 9h sáng 12/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 38,900,000 | 39,150,000 |
| DOJI HN | 38,850,000 | 39,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,850,000 | 39,250,000 |
| PNJ - HCM | 38,700,000 | 39,200,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 39,080,000 | 39,350,000 |
| VIETNAM GOLD | 38,850,000 | 39,250,000 |
| VIETINBANK GOLD | 38,900,000 | 39,170,000 |
| MARITIMEBANK | 38,600,000 | 39,400,000 |
| EXIMBANK | 38,920,000 | 39,170,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 12/7.
Đang tải...
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá sẽ không biến động mạnh vào cuối năm 2019
08:39 AM 12/07
TTCK: Có thể sẽ tiếp tục tăng điểm để cố gắng vượt qua ngưỡng kháng cự tâm lý gần nhất tại 980 điểm.
08:29 AM 12/07
Phiên 11/7: Vàng đảo chiều giảm khi chỉ số Dow Jones lần đầu vượt mức 27.000 điểm; dầu thô mất đà tăng
07:53 AM 12/07
Giá vàng trong nước bật tăng nửa triệu đồng mỗi lượng
05:43 PM 11/07
Vàng tăng lên đỉnh 8 ngày nhờ dư chấn từ ông Powell, sự bi quan về thương mại/chính trị
03:40 PM 11/07
Lo suy thoái, hàng loạt ngân hàng trung ương giảm lãi suất
03:20 PM 11/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -50 | 26,370 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |