VEPR chỉ ra mức thay đổi tỷ giá đang ngày một thấp hơn dưới áp lực từ phía quốc tế: quý 4/2018 tăng 1,8%, quý 1/2019 tăng 1%, quý 2/2019 chỉ tăng 0,3%.
Dự báo trong 6 tháng cuối năm 2019, tỷ giá sẽ biến động không đáng kể do 3 lý do: Cục Dự trữ liên bang Mỹ (FED) khả năng cao sẽ giảm lãi suất trong tháng 7, các đồng tiền châu Á đang được cho là bị đánh giá thấp so với USD, VN nằm trong danh sách bị giám sát tiền tệ do yếu tố thặng dư thương mại và cán cân vãng lai.
Tổng hợp
Đang tải...
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TTCK: Có thể sẽ tiếp tục tăng điểm để cố gắng vượt qua ngưỡng kháng cự tâm lý gần nhất tại 980 điểm.
08:29 AM 12/07
Phiên 11/7: Vàng đảo chiều giảm khi chỉ số Dow Jones lần đầu vượt mức 27.000 điểm; dầu thô mất đà tăng
07:53 AM 12/07
Giá vàng trong nước bật tăng nửa triệu đồng mỗi lượng
05:43 PM 11/07
Vàng tăng lên đỉnh 8 ngày nhờ dư chấn từ ông Powell, sự bi quan về thương mại/chính trị
03:40 PM 11/07
Lo suy thoái, hàng loạt ngân hàng trung ương giảm lãi suất
03:20 PM 11/07
Giá vàng bất ngờ tăng vọt
11:38 AM 11/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,370-20 | 25,780-20 |
AUD |
17,145-345 | 17,874-360 |
CAD |
17,722-170 | 18,475-177 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,862-189 | 29,332-199 |
CHF |
30,493-87 | 31,789-91 |
GBP |
33,385-233 | 34,804-243 |
CNY |
3,739-5 | 3,897-5 |