CEO của Global Investors là người khuyên mọi người nên mua vàng khi giá giảm – đó chính là môi trường hiện tại.
Các yếu tố khác cũng góp phần vào đánh giá tích cực của ông về kim loại màu vàng, bao gồm dữ liệu PMI mạnh từ Trung Quốc, có thể báo hiệu nhu cầu trang sức tốt, cũng như việc bán số vàng trị giá khoảng 400 triệu đô la của Venezuela. Holmes nói với Kitco News như sau:
Trên cơ sở hàng ngày, trong vài ngày qua, đó là một giao dịch mua rất hấp dẫn. Bạn phải mua khi các quốc gia này cuối cùng đã thanh lý tài sản của họ trước khi có sự thay đổi lớn trong chính phủ và điều đó tích cực cho thị trường vàng.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/4: Thị trường trong nước hấp dẫn nhà đầu tư, vàng quanh mốc 36,3 triệu đồng
08:58 AM 23/04
Giá Bitcoin có thể đạt 20.000 USD vào 2021
08:26 AM 23/04
Phiên 22/4: Dầu thô vọt lên đỉnh 6 tháng, vàng tăng nhẹ trở lại, nhà đầu tư Mỹ chờ báo cáo lợi nhuận
08:16 AM 23/04
TTCK: “Xu hướng vẫn là giảm ngắn hạn”
08:13 AM 23/04
Tháng 3/2019: Số vàng Trung Quốc, Ấn Độ nhập khẩu từ Thụy Sĩ đạt mức cao nhất kể từ tháng 11/2018
05:09 PM 22/04
Lạc quan về vàng, triển vọng đa chiều cho dầu thô- ABN AMRO
04:44 PM 22/04
Bí quyết thành công của tỷ phú dầu lửa Rockefeller
04:30 PM 22/04
Nền kinh tế khốn khổ nhất thế giới có lạm phát 7 con số
03:39 PM 22/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |