Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,180,000 | 36,350,000 |
| DOJI HN | 36,240,000 | 36,320,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,220,000 | 36,320,000 |
| PNJ - HCM | 36,180,000 | 36,350,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,250,000 | 36,320,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,220,000 | 36,320,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,180,000 | 36,360,000 |
| MARITIMEBANK | 36,210,000 | 36,370,000 |
| TPBANK | 36,190,000 | 36,370,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 23/4.
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Giá Bitcoin có thể đạt 20.000 USD vào 2021
08:26 AM 23/04
Phiên 22/4: Dầu thô vọt lên đỉnh 6 tháng, vàng tăng nhẹ trở lại, nhà đầu tư Mỹ chờ báo cáo lợi nhuận
08:16 AM 23/04
TTCK: “Xu hướng vẫn là giảm ngắn hạn”
08:13 AM 23/04
Tháng 3/2019: Số vàng Trung Quốc, Ấn Độ nhập khẩu từ Thụy Sĩ đạt mức cao nhất kể từ tháng 11/2018
05:09 PM 22/04
Lạc quan về vàng, triển vọng đa chiều cho dầu thô- ABN AMRO
04:44 PM 22/04
Bí quyết thành công của tỷ phú dầu lửa Rockefeller
04:30 PM 22/04
Nền kinh tế khốn khổ nhất thế giới có lạm phát 7 con số
03:39 PM 22/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |