Kim loại quý đã và đang cố gắng xây dựng động lực từ ngày thứ Sáu nhằm cố gắng bật lên từ mức hỗ trợ được đánh dấu bằng mức thoái lui Fib 50% của xu hướng tăng từ $1196- $1347 gần đây.
Xu hướng tăng, tuy nhiên, luôn đấu tranh để tận dụng động thái phục hồi và động thái tích cực trong ngày đã chững lại gần SMA 100 giờ trong điều kiện thanh khoản mỏng vì nhiều thị trường nghỉ lễ Thứ Hai Phục Sinh
Trong khi đó, các bộ dao động trên biểu đồ 1 giờ mới bắt đầu đạt được lực kéo tích cực nhưng vẫn duy trì xu hướng giảm giá trên các biểu đồ 4 giờ/ngày và thận trọng.
Do đó, sẽ là khôn ngoan khi chờ đợi một động thái được duy trì vượt ra khỏi rào cản được đề cập trước khi định vị cho bất kỳ sự phục hồi nào nữa đối với kháng cự ngang $1285.
giavangvn.org
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Thị trường quay trở lại đà tăng giá
11:55 AM 22/04
PTKT vàng: Hồi phục như kì vọng do tình trạng bán quá mức
10:14 AM 22/04
Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ
09:56 AM 22/04
Biến động thấp là không bền vững và sẽ hỗ trợ giá vàng cao hơn – Bloomberg Intelligence
09:13 AM 22/04
Tăng trưởng kinh tế Việt Nam năm 2019 dự báo ước đạt 6,88%
08:27 AM 22/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |