Bảng giá vàng 9h sáng ngày 22/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,230,000 | 36,380,000 |
| DOJI HN | 36,280,000 | 36,370,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,250,000 | 36,350,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,260,000 | 36,360,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,260,000 | 36,340,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,270,000 | 36,370,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,230,000 | 36,390,000 |
| MARITIMEBANK | 36,210,000 | 36,370,000 |
| EXIMBANK | 36,270,000 | 36,350,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 22/4.
giavangvn.org
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Tăng trưởng kinh tế Việt Nam năm 2019 dự báo ước đạt 6,88%
08:27 AM 22/04
Thị trường vàng nối dài đà giảm, cơ hội bắt đáy
12:45 PM 20/04
USD tăng mạnh phiên cuối tuần
10:13 AM 20/04
Tỷ phú Bill Gates: “Thoát khỏi lo lắng về tài chính là một phước lành thực sự, nhưng bạn không cần phải có tỷ đô để đạt được điều đó”
04:02 PM 19/04
Vàng cần giữ chắc mức giá này nếu không tai họa sẽ ập đến..
03:26 PM 19/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |