Vàng đang chứng kiến sự phục hồi nhờ sự bán quá mức hoặc điều chỉnh tại thị trường châu Á, như mong đợi, với giá hiện đang giao dịch ở mức $1278/oz. Mức tăng 0,19% trong ngày có thể được mở rộng hơn nữa đến phạm vi kháng cự $1281- $1285, vì chỉ số sức mạnh tương đối RSI trên biểu đồ H1 hiện đang báo cáo các điều kiện tăng với mức trên 50.
Hơn nữa, sự phân kỳ tăng của RSI trên biểu đồ 4h, được xác nhận vào tuần trước, hiện đang trông rõ hơn với chỉ số đóng cửa ở mức 50.
Tuy nhiên, bất kỳ mức tăng nào lên tới khu vực $1281- $1285, có thể chỉ tồn tại trong thời gian ngắn, vì doanh số bán lẻ và số liệu thất nghiệp của Mỹ tuần trước đã làm suy yếu triển vọng suy thoái trong nền kinh tế lớn nhất thế giới, có nghĩa là đồng đô la Mỹ có thể sẽ vẫn đi lên, giới hạn đà tăng của kim loại màu vàng.
Hơn nữa, các biểu đồ thời gian dài hơn phản ánh xu hướng giảm, như được thảo luận trong báo cáo vàng hàng tuần.
Xu hướng: Đi lên
Vàng (XAU/USD)
TỔNG QUAN
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ
09:56 AM 22/04
Biến động thấp là không bền vững và sẽ hỗ trợ giá vàng cao hơn – Bloomberg Intelligence
09:13 AM 22/04
Tăng trưởng kinh tế Việt Nam năm 2019 dự báo ước đạt 6,88%
08:27 AM 22/04
Thị trường vàng nối dài đà giảm, cơ hội bắt đáy
12:45 PM 20/04
USD tăng mạnh phiên cuối tuần
10:13 AM 20/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |