Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1276.39 USD xuống còn 1273.47 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1274.12 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1276.86 – 1277.79 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1281.64 – 1282.1 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1283.63 – 1284.56 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1271.02 – 1270.09 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1268.56 – 1268.1USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1264.25 – 1263.32 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1270 SL: 1266 TP: 1278
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1275 – 1278 – 1284
Mức hỗ trợ: 1271 – 1268 – 1264
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK Việt sáng 18/4: VN-Index lùi về mốc 965 điểm
01:20 PM 18/04
Giá vàng giảm sâu, sắp mất mốc 36 triệu đồng/lượng?
12:55 PM 18/04
Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ
12:31 PM 18/04
Vàng sẽ đạt đỉnh ở mức $1400 vào cuối năm?
10:32 AM 18/04
Có bằng chứng kỹ thuật rằng vàng đã chạm đáy?
09:42 AM 18/04
Đức hạ dự báo tăng trưởng kinh tế năm 2019
08:29 AM 18/04
TTCK: Rủi ro cao, nhà đầu tư hạn chế giải ngân
08:05 AM 18/04
“Dò đáy” giá vàng ngắn hạn
07:58 AM 18/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |