Bảng giá vàng 9h sáng ngày 18/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,200,000 | 36,350,000 |
| DOJI HN | 36,220,000 | 36,350,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,220,000 | 36,320,000 |
| PNJ - HCM | 36,190,000 | 36,360,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,240,000 | 36,310,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,230,000 | 36,330,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,200,000 | 36,360,000 |
| MARITIMEBANK | 36,220,000 | 36,370,000 |
| TPBANK | 36,130,000 | 36,410,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 18/4.
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đức hạ dự báo tăng trưởng kinh tế năm 2019
08:29 AM 18/04
TTCK: Rủi ro cao, nhà đầu tư hạn chế giải ngân
08:05 AM 18/04
“Dò đáy” giá vàng ngắn hạn
07:58 AM 18/04
Các ngân hàng trung ương trước nguy cơ bị chính trị hóa
05:10 PM 17/04
TT tiền tệ 17/4: GDP quý I của Trung Quốc đẩy đồng Nhân dân tệ, Euro, Đôla Úc tăng giá
05:02 PM 17/04
Những bí quyết làm giàu
04:30 PM 17/04
Kinh tế Trung Quốc tăng trưởng 6,4% trong quý I/2019
03:11 PM 17/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |