Tỷ giá trung tâm ngày 9/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.993 đồng, tăng 5 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.683 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.303 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với giá khảo sát sáng qua, xuống còn 23.150-23.250 VND/USD.
VietinBank không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang ở mức 23.153-23.253 VND/USD.
Hai ngân hàng BIDV và Techcombank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
Tương tự, Eximbank và ACB vẫn đang cùng niêm yết USD ở mức 23.160-23.240 VND/USD.
Sacombank sáng nay đang mua bán USD ở mức 23.154-23.242 VND/USD, giảm 4 đồng ở mỗi chiều.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.185 VND/USD và bán ra là 23.205 VND/USD, giảm 5 đồng ở chiều vào so với phiên giao dịch hôm qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
PTKT: Thị trường chứng khoán Mỹ đi ngang và đồng đô la yếu đã hỗ trợ đắc lực cho Vàng
09:46 AM 09/04
Khủng hoảng Brexit: Đâu là giải pháp tốt nhất?
08:16 AM 09/04
Đầu tuần 8/4: Vàng chạm đỉnh tuần tại $1300, Dầu WTI vọt lên 64USD, phố Wall biến động trái chiều
08:10 AM 09/04
TTCK: Thị trường hướng đến ngưỡng tâm lý 1.000
08:04 AM 09/04
TT tiền tệ 8/4: USD giảm nhẹ trước thời điểm Brexit cận kề
04:08 PM 08/04
Trung Quốc không ngừng mạnh tay mua vàng dự trữ
03:13 PM 08/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |