Cuối tuần trước, giá vàng vẫn nằm trong vùng tiêu cực sau khi nền kinh tế Mỹ tạo ra nhiều việc làm hơn dự kiến vào tháng 3.
Hôm 5/4 , Bộ Lao động Mỹ cho biết 192.000 việc làm đã được tạo ra vào tháng trước; vượt ước tính ban đầu của các nhà kinh tế là 172.000.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1291.97 USD xuống còn 1291.43 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1292.95 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1295.13 – 1295.99 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1298.83 – 1299.26 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1304.25 – 1305.11 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1286.87 – 1286.01 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1281.02 – 1280.59 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1277.75 – 1276.89 USD.
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1298 SL: 1303 TP: 1285
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1295 – 1299 – 1305
Mức hỗ trợ: 1289 – 1285 – 1280
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
TTCK Việt sáng 8/4: Vn-Index bứt phá gần 5 điểm
01:29 PM 08/04
Vàng tăng giá phiên đầu tuần
11:26 AM 08/04
5 quốc gia có kho vàng dự trữ lớn nhất thế giới
10:13 AM 08/04
Sau dầu thô, Campuchia sẽ sản xuất vàng trong 2019
09:28 AM 08/04
[Quy tắc đầu tư vàng] “Warren Buffett mới” Seth Klarman kiếm cả tỷ USD từ những quy tắc lựa chọn cổ phiếu đơn giản đến khó tin
08:24 AM 08/04
TTCK: Thử thách kháng cự khá gần 990
08:18 AM 08/04
Triển vọng giá vàng tuần 8 – 12/4
08:09 AM 08/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |