Vàng đã mất một phần lực hút đối với các nhà đầu tư trong vài tuần qua khi khẩu vị rủi ro quay trở lại, một phần không nhỏ do tiến trình đàm phán thương mại giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc.
Wall Street Journal đưa tin rằng Hoa Kỳ có thể chuyển sang dỡ bỏ hầu hết hoặc tất cả thuế quan đối với hàng nhập khẩu của Trung Quốc và cuộc gặp giữa Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình và Chủ tịch Hoa Kỳ Donald Trump để ký thỏa thuận thương mại có thể xảy ra sớm nhất là trong tháng này.
Tin tức trên đã củng cố đà tăng của thị trường chứng khoán trên toàn khu vực, đặc biệt là ở Trung Quốc.
Khẩu vị đối với các tài sản rủi ro đã đẩy vàng – một tài sản trú ẩn an toàn vào tình trạng khó khăn. Trong khi đó, đồng USD nhích nhẹ trong các giờ đầu phiên giao dịch châu Âu hôm nay 4/3.
Chỉ số Đô la Mỹ – USD Index, chỉ số theo dõi đồng bạc xanh so với rổ các loại tiền tệ khác, nhích 0,06% lên 96,512.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vàng lùi sâu dưới ngưỡng 37 triệu đồng/lượng
12:46 PM 04/03
PTKT: DXY hướng việc kiểm tra kháng cự đường viền cổ của H&S; xu hướng giảm của vàng nhắm 38,2% Fibo ở mức $1275/oz
09:52 AM 04/03
TT vàng tuần này: Một lần nữa ngưỡng $1300 được theo dõi chặt chẽ vì đồng USD hiện quá mạnh
08:28 AM 04/03
Triển vọng giá vàng tuần 4 – 8/3
07:38 AM 04/03
Giá vàng tuần tới: Có nên “bắt dao rơi”?
09:06 PM 03/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |