Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.565 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.193 VND/USD.
Vietcombank niêm yết giá USD ở mức 23.155 – 23.245 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua 22/1.
VietinBank giao dịch USD ở mức 23.142 – 23.242 VND/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 1 đồng mỗi chiều so với chốt phiên hôm qua 22/1.
Trong khi đó, BIDV giao dịch USD ở mức 23.155 – 23.245 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua 22/1.
Eximbank giao dịch mua vào bán ra USD theo mức 23.140 – 23.240 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua 22/1.
Lúc 09h20 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.210 đồng/USD và bán ra là 23.225 đồng/USD, tăng 10 đồng ở chiều mua vào và giảm 5 đồng ở chiều bán ra so với chiều ngày hôm qua.
giavangvn.org tổng hợp
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Liên hợp quốc: Kinh tế thế giới 2019 sẽ tăng trưởng đều đặn
10:09 AM 23/01
Vàng sẽ vượt trên $1300/oz do USD đạt đỉnh – Scotiabank
08:57 AM 23/01
TTCK: “Tâm lý thận trọng vẫn đang là chủ đạo”
08:03 AM 23/01
Bạc sẽ leo lên $20/oz, vượt trội so với vàng trong năm 2019
04:33 PM 22/01
Bí quyết tiêu tiền thông minh của tỷ phú Mark Cuban
04:30 PM 22/01
TT vàng 22/1: Hồi phục nhẹ khi IMF hạ dự báo tăng trưởng
03:31 PM 22/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |