Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,360,000 | 36,540,000 |
| DOJI HN | 36,430,000 | 36,530,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,430,000 | 36,530,000 |
| PNJ - HCM | 36,360,000 | 36,560,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,430,000 | 36,510,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,430,000 | 36,530,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,360,000 | 36,550,000 |
| MARITIMEBANK | 36,370,000 | 36,540,000 |
| EXIMBANK | 36,380,000 | 36,500,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 23/1.
giavangvn.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
TTCK: “Tâm lý thận trọng vẫn đang là chủ đạo”
08:03 AM 23/01
Bạc sẽ leo lên $20/oz, vượt trội so với vàng trong năm 2019
04:33 PM 22/01
Bí quyết tiêu tiền thông minh của tỷ phú Mark Cuban
04:30 PM 22/01
TT vàng 22/1: Hồi phục nhẹ khi IMF hạ dự báo tăng trưởng
03:31 PM 22/01
Số vàng dự trữ mà Venezuela nhờ Anh giữ hộ đã tăng gấp đôi
03:08 PM 22/01
TTCK Việt sáng 22/1: Thị trường giằng co nhưng Vn-Index vẫn tiếp tục duy trì sắc xanh
01:06 PM 22/01
Vàng sẽ hưởng lợi từ những bất ổn toàn cầu?
11:41 AM 22/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |