Tôi nghĩ rằng bạc sẽ tăng lên gần $18 và sau đó chạm đến $20 [một ounce]. Và, tôi nghĩ rằng bạc cũng sẽ tăng cao hơn đáng kể. Theo đó,, trong vài năm tới, tôi hi vọng tỷ lệ giữa vàng và bạc dần thu hẹp. Tôi hy vọng bạc sẽ là mạnh hơn vàng khi nó bắt đầu tăng tốc.
Trong cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang tuần này, Horwitz nói rằng Chủ tịch Fed Jerome Powell phải chịu khuất phục trước áp lực từ Tổng thống Donald Trump và trở nên ôn hòa hơn dự kiến, điều này sẽ báo hiệu một nền kinh tế kém mạnh mẽ hơn vào năm 2019. Vị này chia sẻ:
Tôi nghĩ Tổng thống đã sai trong trường hợp này và tôi không nghĩ Powell sẽ lắng nghe ông ấy, nhưng ông ấy sẽ lắng nghe dữ liệu. Điều đó có nghĩa là chúng ta sẽ tham dự một năm 2019 đầy bão tố.
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Bí quyết tiêu tiền thông minh của tỷ phú Mark Cuban
04:30 PM 22/01
TT vàng 22/1: Hồi phục nhẹ khi IMF hạ dự báo tăng trưởng
03:31 PM 22/01
Số vàng dự trữ mà Venezuela nhờ Anh giữ hộ đã tăng gấp đôi
03:08 PM 22/01
TTCK Việt sáng 22/1: Thị trường giằng co nhưng Vn-Index vẫn tiếp tục duy trì sắc xanh
01:06 PM 22/01
Vàng sẽ hưởng lợi từ những bất ổn toàn cầu?
11:41 AM 22/01
Giá vàng hôm nay đồng loạt giảm
11:39 AM 22/01
Tỷ giá trung tâm tăng tiếp 9 đồng
10:43 AM 22/01
Sản lượng vàng của Thổ Nhĩ Kỳ tăng 20% trong năm 2018
09:33 AM 22/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |