Với các dự án đang diễn ra, sản lượng dự kiến sẽ đạt 30 tấn trong năm nay và 35 tấn vào năm 2020, Thứ trưởng Bộ Năng lượng và Tài nguyên lưu ý.
Với sự ra đời của các cơ chế khuyến khích và luật pháp cần thiết, Thổ Nhĩ Kỳ đặt mục tiêu sản xuất tới 50-60 tấn vàng vào năm 2023.
Sự gia tăng sản xuất đã góp phần làm giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của quốc gia này khoảng 200 triệu đô la.
Số dư tài khoản hiện tại của Thổ Nhĩ Kỳ cho thấy thặng dư 986 triệu đô la trong tháng 11, cải thiện từ thâm hụt năm ngoái là 4,2 tỷ đô la, theo Ngân hàng Trung ương Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ (CBRT).
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Các NHTW thế giới còn gì để đối phó với suy thoái?
08:22 AM 22/01
TTCK: Tăng nhẹ trước ngưỡng kháng cự 915-920 điểm
08:21 AM 22/01
Thị trường Mỹ nghỉ lễ Martin Luther King
02:44 PM 21/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |