Vàng đi ngang trong khoảng $1245/oz vào thời điểm viết bài vì những bình luận của Trump về vụ việc Huawei và căng thẳng thương mại với Trung Quốc dường như đã thúc đẩy khẩu vị rủi ro.
Sự phá vỡ mô hình đỉnh đôi của chỉ số sức mạnh tương đối RSI trên biểu đồ 4 giờ cho thấy kim loại có thể giảm xuống mức trung bình động 10 ngày (MA), hiện ở mức $1236.
Tuy nhiên, triển vọng tăng giá sẽ chỉ bị vô hiệu nếu kim loại đóng cửa dưới mức hỗ trợ là kháng cự trước đây tại $1238 (38,2% Fib R của mức cao tháng 4/mức thấp tháng 8).
Xu hướng: Giảm
Tổng quan:
Xu hướng:
Cấp độ:
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Dự báo từ ICBC: Vàng đạt đỉnh ở mức $1320 vào năm tới
03:32 PM 12/12
IMF dự báo kinh tế toàn cầu tăng trưởng 3,7% năm 2019
03:16 PM 12/12
Vàng thế giới tăng, vàng trong nước giảm nhẹ
11:27 AM 12/12
Việt Nam – điểm sáng trên bức tranh kinh tế châu Á 2019
11:22 AM 12/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |