Tỷ giá trung tâm ngày 12/12 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.775 đồng, không đổi so với sáng hôm qua (11/12). Đây là mức cao kỷ lục mới của tỷ giá trung tâm từ trước đến nay.
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào ở mức 22.700 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.408 đồng (không đổi).
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.458 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.092 VND/USD.
Tại một số ngân hàng thương mại, sáng 12/12, tỷ giá VND/USD biến động nhẹ, phổ biến giao dịch ở mức 23.245 – 23.350 đồng/USD (mua vào – bán ra).
Cụ thể, Vietcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.255 – 23.345 đồng/USD, giảm 5 đồng so với sáng hôm qua.
BIDV đang giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.260 – 23.350 đồng/USD.
VietinBank đang niêm yết giá USD ở mức 23.255 – 23.345 đồng/USD, tăng 3 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Techcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.235 – 23.345 đồng/USD, giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Eximbank đang giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.240 – 23.340 đồng/USD.
Lúc 9h50 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.330 đồng/USD, bán ra ở mức 23.350 đồng/USD, giảm 10 đồng ở chiều bán ra so với phiên hôm qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Giá vàng vẫn ổn định dù gặp trở ngại là đồng USD mạnh
08:50 AM 12/12
Kinh tế Việt Nam tăng trưởng vững, nhưng rủi ro tăng lên
08:42 AM 12/12
TTCK: “Sẽ tăng lên mốc 970”
08:21 AM 12/12
TT tiền tệ 11/12: USD giảm, GBP nhích nhẹ sau tin về Brexit
04:17 PM 11/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |