Giá vàng giảm 5,41USD một ounce vào thứ Hai khi đồng đô la Mỹ tăng trở lại khiến một số nhà đầu tư chốt lời từ đợt tăng gần đây lên mức cao nhất trong 5 tháng. Vàng (XAU/USD) ban đầu tăng cao hơn, nhưng không thể vượt qua kháng cự trong vùng $1252- $1248. Kết quả là, giá đã phá vỡ dưới ngưỡng $1245,50 và truy cập hỗ trợ ở mức $1241 như dự đoán.
Vàng (XAU/USD) đang giao dịch trên các đám mây Ichimoku trên biểu đồ hàng ngày và 4 giờ, cho thấy thị trường giá lên có lợi thế kỹ thuật tổng thể trong ngắn hạn. Tenkan-Sen (đường trung bình động 9 kỳ, đường màu đỏ) và Kijun-Sen (đường trung bình động 26 kỳ, đường màu xanh lá cây) được căn chỉnh tích cực trên cả hai biểu đồ; thêm vào đó, Chikou-span (giá đóng cửa cho 26 kỳ sau, đường màu nâu) cao hơn giá.
Mặt khác, xu hướng giảm phải kéo giá xuống dưới đám mây hàng giờ ($1242,40) để lấy đà cho thử nghiệm phạm vi $1241/0. Nếu vàng (XAU/USD) giảm xuống dưới mốc $1240, thị trường có thể rời về mức thấp tiếp theo tại $1236 và sau đó là $1233 (đỉnh của đám mây 4 giờ) làm mục tiêu.
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
TT tiền tệ 11/12: USD giảm, GBP nhích nhẹ sau tin về Brexit
04:17 PM 11/12
Phố Wall dự báo FED có thể dừng tăng lãi suất trong năm 2019
03:42 PM 11/12
Đồng bảng Anh “chật vật” trước diễn biến bất lợi của Brexit
03:19 PM 11/12
TT vàng 11/12: Vàng tăng trở lại khi USD mất đà
02:19 PM 11/12
Triển vọng lãi suất toàn cầu: Thấp hơn trong thời gian dài
02:01 PM 11/12
Giá vàng quay đầu giảm nhẹ
11:33 AM 11/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |