Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1249.58 USD xuống còn 1244.16 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1246.44 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1248.74 – 1249.36 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1254.25 – 1254.57 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1257.89 – 1258.51 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1240.21 – 1239.59 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1236.27 – 1235.95 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1231.06 – 1230.44 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1242 SL: 1235 TP: 1253
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1249 – 1254 – 1259
Mức hỗ trợ: 1240 – 1236 – 1229
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Triển vọng lãi suất toàn cầu: Thấp hơn trong thời gian dài
02:01 PM 11/12
Giá vàng quay đầu giảm nhẹ
11:33 AM 11/12
Thuế quan không phải là vũ khí duy nhất của Tổng thống Trump trong chiến tranh thương mại
10:15 AM 11/12
Wells Fargo đổi hướng sang lạc quan về hàng hóa, nhưng Vàng lại có thể tụt hậu vào năm 2019!
09:39 AM 11/12
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/12: Thị trường dần hạ nhiệt
08:54 AM 11/12
Phiên 10/12: USD mạnh lên khiến Vàng, Dầu gặp khó, phố Wall đảo chiều tăng về cuối phiên
08:53 AM 11/12
TTCK: Tâm lý nhà đàu tư đang thận trọng hơn
08:00 AM 11/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |