Theo Thông tư này, đồng tiền thanh toán trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ qua biên giới Việt Nam – Trung Quốc của thương nhân là ngoại tệ tự do chuyển đổi, đồng Việt Nam (VND) hoặc Nhân dân tệ (CNY).
Các phương thức thanh toán bao gồm qua ngân hàng (với các hình thức: Thanh toán bằng nhân dân tệ, VNĐ qua chi nhánh ngân hàng biên giới); tiền mặt; chênh lệch trong giao dịch bù trừ hàng hóa…
Thương nhân Việt Nam được thu VND tiền mặt hoặc CNY tiền mặt từ việc xuất khẩu hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới và nộp vào tài khoản thanh toán mở tại chi nhánh ngân hàng biên giới.
Thông tư quy định việc hoạt động sử dụng tài khoản đồng nhân dân tệ, VNĐ nhằm tạo cơ sở pháp lý để thương nhân Việt Nam, Trung Quốc thực hiện các giao dịch thu, chi bằng đồng bản tệ trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ.
Theo TCCT
Tiêu điểm phiên 7/8: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 7
04:25 PM 07/08
Vàng và bạc bị chốt lời mạnh khi dầu, lợi suất và USD tăng: Thị trường chờ “cú nổ” từ NFP Mỹ
08:30 AM 07/08
Tin sáng 7/8: Dầu hồi phục – Vàng có lúc chạm $4300 nhưng gặp áp lực chốt lời, Phố Wall rời đỉnh
08:20 AM 07/08
Dự báo NFP Mỹ: Vàng trước “giờ G” – Bứt phá hay đảo chiều khi dữ liệu việc làm công bố?
03:40 PM 06/08
TTCK: Tuần giao dịch đầu tháng 10: Chờ đợi thông tin KQKD quý 3, Vn-Index hướng tới vùng 1.025 – 1.050 điểm?
08:02 AM 01/10
Tuần qua: Vàng khép lại tuần rớt giá thảm
11:49 AM 29/09
Các ngân hàng đồng loạt giảm giá USD phiên cuối tuần
10:48 AM 29/09
DailyForex: Vàng chạm đáy 6 tuần sau số liệu kinh tế Mỹ
03:50 PM 28/09
IMF cho Argentina vay kỷ lục 57 tỉ USD
03:38 PM 28/09
TT vàng 28/9: Giá neo gần mức thấp nhất trong 6 tuần qua
01:45 PM 28/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 -10 | 26,100 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,200-500 | 142,200-500 |
| Vàng nhẫn | 139,200-500 | 142,230-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,000-10 | 26,410-10 |
AUD |
17,969-30 | 18,731-31 |
CAD |
18,222-23 | 18,996-24 |
JPY |
160-1 | 171-1 |
EUR |
29,432-78 | 30,984-82 |
CHF |
31,487-156 | 32,824-163 |
GBP |
34,353-44 | 35,812-46 |
CNY |
3,788-1 | 3,949-1 |