Xu hướng giảm giá của vàng vẫn còn nguyên vẹn với vùng kháng cự gần tại phạm vi $1205 – $1215 và ngưỡng $1237.
Giá vẫn nằm dưới khu vực từ $1205 đến $1215 và chúng ta có thể thấy sự giảm giá của khu vực này vào cuối tuần trước.
Trong khi bên dưới ngưỡng kháng cự này, có rủi ro giảm trở lại về vùng $1150-60.
Dự báo giao dịch: Hãy xem xét lệnh bán khống dựa trên bất kì cú đột phá tăng nào quanh vùng kháng cự $1205 đến $1215, nhắm mục tiêu di chuyển trở lại vào vùng $1250-60.
Bài viết là quan điểm cá nhân của Nial Fuller. Nial Fuller là một Nhà giao dịch chuyên nghiệp & Tác giả được coi là ‘Authority’ của rice Action Trading. Khối lượng độc giả hàng tháng của ông là 250.000+ traders và ông đã giảng dạy hơn 20.000 sinh viên kể từ năm 2008.
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 17/9 – 21/09
02:55 PM 17/09
TTCK Việt sáng 17/9: Vn-Index tiếp tục duy trì sắc xanh
01:08 PM 17/09
Cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu và những cảnh báo
12:08 PM 17/09
Thị trường vàng trầm lắng phiên đầu tuần
11:25 AM 17/09
Vàng nhiều khả năng bị mắc kẹt tại mốc $1200 trong tuần này
09:53 AM 17/09
Giá USD tại các ngân hàng diễn biến trái chiều
09:50 AM 17/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |