Nếu một khi, lời dọa nạt hay đàm phán không phát huy tác dụng thì thuế quan có thể là lựa chọn còn lại cho Mỹ. Với con số hàng hóa nhập khẩu từ Mỹ có phần hạn chế, Trung Quốc sẽ phải tìm công cụ khác ngoài thuế để trả đũa Mỹ. Một số quan chức Trung Quốc đang đề xuất trả đũa bằng cách hạn chế công ty Trung Quốc bán vật liệu, thiết bị và các phụ tùng quan trọng cho các công ty Mỹ. Căng thẳng thương mại sẽ gia tăng như thế nào nếu tối nay Mỹ đưa ra mức thuế chính thức áp thêm lên hàng hóa Trung Quốc?
Bán 1208
Mục tiêu 1195
Dừng lỗ 1213

Pivot: 1194.14
Chiến lược giao dịch:
Buy : 1192 SL: 1187 TP: 1203
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1197 – 1203 – 1213
Mức hỗ trợ: 1188 – 1183 – 1172
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
TTCK Việt sáng 17/9: Vn-Index tiếp tục duy trì sắc xanh
01:08 PM 17/09
Cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu và những cảnh báo
12:08 PM 17/09
Thị trường vàng trầm lắng phiên đầu tuần
11:25 AM 17/09
Vàng nhiều khả năng bị mắc kẹt tại mốc $1200 trong tuần này
09:53 AM 17/09
Giá USD tại các ngân hàng diễn biến trái chiều
09:50 AM 17/09
TTCK: Có thể trông chờ nhịp bứt phá trong tuần
07:56 AM 17/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |