Bảng giá vàng 9h sáng ngày 16/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,520,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,570,000 | 36,670,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,560,000 | 36,660,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,570,000 | 36,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,640,000 | 36,710,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,570,000 | 36,670,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,520,000 | 36,710,000 |
| MARITIMEBANK | 36,580,000 | 36,670,000 |
| SCB | 36,440,000 | 36,640,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 16/8.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
“USD biến động: Kẻ cười, người khóc”
08:19 AM 16/08
Phiên 15/8: Khủng hoảng Thổ Nhĩ Kỳ giúp đồng USD lên đỉnh 14 tháng; đẩy vàng xuống đáy 1,5 năm; phố Wall chìm trong sắc đỏ
08:09 AM 16/08
Đồng minh nhỏ bé” nhưng hỗ trợ đắc lực cho bạn trong cuộc sống và công việc: Càng tìm được sớm thì càng thành công
07:48 AM 16/08
DailyForex: Vàng tiếp tục giảm, chạm đáy 18 tháng
04:12 PM 15/08
Nga thu siêu lợi nhuận từ giới sản xuất vàng
03:19 PM 15/08
Giá vàng trong nước liên tiếp giảm nhẹ
11:36 AM 15/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |