Bảng giá vàng 9h sáng ngày 1/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,550,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PNJ - HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,610,000 | 36,680,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,580,000 | 36,660,000 |
| MARITIMEBANK | 36,580,000 | 36,660,000 |
| EXIMBANK | 36,610,000 | 36,670,000 |
| TPBANK | 36,600,000 | 36,680,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay ngày 1/6.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 31/5: Phố Wall đỏ rực, Vàng xuống giá, USD trượt nhẹ, dầu diễn biến trái chiều trong phiên cuối tháng 5
08:09 AM 01/06
DailyForex: Vàng đi lên nhờ sự suy yếu của đồng USD
04:20 PM 31/05
TT vàng tháng 5: Giao dịch đầy giằng co, bất ổn đẩy Vàng tăng – USD mạnh ghìm giá xuống
03:47 PM 31/05
Vàng đang ở giai đoạn đầu của một thị trường tăng trưởng mới – ‘In Gold We Trust’ Report
03:01 PM 31/05
Tỷ giá tăng “chóng mặt” do đâu?
02:35 PM 31/05
Kịch bản tích cực đang cổ vũ tinh thần nhà đầu tư
11:58 AM 31/05
Kịch bản tích cực đang cổ vũ nhà đầu tư
11:57 AM 31/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |