Tỷ giá trung tâm tăng trong khi USD tại các ngân hàng giảm mạnh 09:55 31/05/2018

Tỷ giá trung tâm tăng trong khi USD tại các ngân hàng giảm mạnh

Tỷ giá trung tâm ngày 31/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.595 đồng, tăng 5 đồng so với mức công bố sáng qua.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.273 đồng và tỷ giá sàn là 21.917 đồng.

Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay lại được điều chỉnh giảm mạnh so với sáng hôm qua, cùng chiều với giá đồng bạc xanh trên thị trường thế giới.

Diễn biến tỷ giá  USD tại các ngân hàng ngày 31/5

Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.795-22.865 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 15 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 30/5.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.795-22.865 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 22 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 30/5.

Tại Ngân hàng Đông Á niêm yết giao dịch USD ở mức 22.800 – 22.870 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 30/5.

Techcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.795-22.865 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 15 đồng ở chiều mua và 25 đồng ở chiều bán so với chốt phiên hôm qua 30/5.

Ngân hàng BIDV niêm yết giao dịch USD ở mức 22.790-22.860 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 20 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 30/5.

Thị trường tự do

Lúc 9 giờ 10 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào trong khoảng là 22.850-22.855 đồng/USD và bán ra ở mức 22.870 đồng/USD, giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua, chiều bán so với chốt phiên trước ngày 30/5.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 70 25,800 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,800300 143,800300
Vàng nhẫn 140,800300 143,830300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,92010 26,33010

  AUD

17,9727 18,7357

  CAD

18,29210 19,06810

  JPY

1580 1690

  EUR

29,386-14 30,935-15

  CHF

31,402-54 32,736-56

  GBP

34,393-7 35,854-8

  CNY

3,7771 3,9371