Trong hôm nay, lịch công bố thông tin gồm có tốc độ tăng trưởng doanh số bán lẻ của thị trường Anh, tăng trưởng doanh số sản xuất của Canada, chỉ số niềm tin tiêu dùng tháng 12 tại thị trường Hoa Kỳ và bài phát biểu của ông Quarles, quan chức FOMC.
Eximbank- Chiến lược giao dịch
Mua 1325
Mục tiêu 1335
Dừng lỗ 1315
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1330.69
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1331 SL: 1338 TP: 1320
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1331 – 1336 – 1340
Mức hỗ trợ: 1327 – 1319 – 1314
Giavang.net tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Sáng 19/1: Một vài ngân hàng điều chỉnh giá mua-bán USD
11:06 AM 19/01
Vàng trong nước hồi phục nhẹ nhưng bước tăng chưa rõ ràng
11:06 AM 19/01
Vàng hướng tới tuần trượt giảm đầu tiên sau 6 tuần đi lên
10:13 AM 19/01
“Bitcoin chỉ tốt với những người thích cờ bạc”
09:43 AM 19/01
MKS: Giá vàng sẽ hướng tới mức cao $1440 trong năm 2018
09:23 AM 19/01
Trung Quốc có thể trả đũa Mỹ bằng những cách nào?
08:51 AM 19/01
Kinh tế Trung Quốc tăng trưởng vượt mục tiêu trong năm 2017
03:34 PM 18/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-3,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 167,500-3,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |