Bảng giá vàng 9h sáng 19/1
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,600,000 | 36,800,000 |
| Vàng SJC 1L HN | 36,600,000 | 36,820,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,740,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,750,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,650,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,660,000 | 36,730,000 |
| MARITIMEBANK | 36,650,000 | 36,740,000 |
| EXIMBANK | 36,680,000 | 36,750,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,650,000 | 36,730,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 19/1.
Giavang.net
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Trung Quốc có thể trả đũa Mỹ bằng những cách nào?
08:51 AM 19/01
Kinh tế Trung Quốc tăng trưởng vượt mục tiêu trong năm 2017
03:34 PM 18/01
Nếu muốn giàu có, hãy sở hữu vàng
03:12 PM 18/01
Hụt hơi sau đà tăng mạnh, vàng tiếp tục quay đầu trượt giảm
02:41 PM 18/01
Tiền ảo lao dốc, doanh số vàng online tăng đột phát 400%
11:15 AM 18/01
Vàng vẫn còn nhiều cơ hội mở rộng đà tăng
10:45 AM 18/01
Vàng trong nước nới rộng khoảng cách với thế giới
10:45 AM 18/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-3,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 167,500-3,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |