Hôm qua, một vài quan chức của Ngân hàng trung ương châu Âu đã bày tỏ sự lo lắng về sức mạnh của đồng euro. Trả lời phỏng vấn tờ Repubblica Vitor Constancio, phó thống đốc ngân hàng ECB cho hay ông không dám chắc rằng chính sách tiền tệ sẽ tiếp tục được nới lỏng trong thời gian dài.
Cùng ngày, chủ tịch FED tại Cleveland- Loretta Mester- chia sẻ rằng giả định công cuộc cải cách thuế liên bang của Mỹ sẽ giúp tăng trưởng kinh tế có thêm 0,25 điểm lên 0,5 điểm phần trăm trong vòng 2 năm tới là quá thấp.
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1325.54
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1327 SL: 1333 TP: 1315
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1332 – 1338 – 1348
Mức hỗ trợ: 1320 – 1314 – 1302
Giavang.net tổng hợp
3 tín hiệu khiến nhà đầu tư bắt đầu nghi ngờ sức mạnh kinh tế Mỹ – 2 kịch bản cho USD tuần này
10:15 AM 17/08
Tỷ giá USD/VND ngày 17/8: Các NH tiếp tục nâng giá USD nhưng vẫn không theo kịp đà tăng của TGTT
09:50 AM 17/08
Dự báo giá vàng tuần 17–21/8: Phố Wall “đặt cược lớn” vào vàng, Main Street cũng bullish: 4.500 USD có thành hiện thực?
12:20 PM 16/08
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Tiền ảo lao dốc, doanh số vàng online tăng đột phát 400%
11:15 AM 18/01
Vàng vẫn còn nhiều cơ hội mở rộng đà tăng
10:45 AM 18/01
Vàng trong nước nới rộng khoảng cách với thế giới
10:45 AM 18/01
Đồng dollar hồi phục đẩy vàng xuống đáy 1 tuần
10:04 AM 18/01
Kịch bản tận thế nào cho Bitcoin?
09:43 AM 18/01
Bảng giá vàng 9h sáng 18/1: Giá vàng đi xuống nhưng chưa giảm nhiều bằng thị trường quốc tế
09:01 AM 18/01
2018: Nên đầu tư vào vàng, dầu hỏa hay đô la ?
09:01 AM 18/01
Doanh số vàng online tăng 400% vì tiền ảo lao dốc
08:41 AM 18/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,800800 | 144,800800 |
| Vàng nhẫn | 141,800800 | 144,830800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,98060 | 26,39060 |
AUD |
18,10892 | 18,87796 |
CAD |
18,41473 | 19,19676 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,566142 | 31,125149 |
CHF |
31,463130 | 32,799135 |
GBP |
34,590151 | 36,058157 |
CNY |
3,7889 | 3,9499 |