Đầu phiên, giá vàng miếng trong nước tăng 60 nghìn đồng/lượng do ảnh hưởng từ giá thế giới. Tuy nhiên, nhìn chung cho cả tuần thì dường như xu hướng giá trong nước vẫn đang lình xình dao động quanh ngưỡng 36,33- 36,53 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 26/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,330,000 | 36,530,000 |
| Vàng SJC HN | 36,330,000 | 36,550,000 |
| DOJI HN | 36,410,000 | 36,480,000 |
| DOJI HCM | 36,400,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,410,000 | 36,480,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,400,000 | 36,480,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,420,000 | 36,470,000 |
| HDBANK | 36,380,000 | 36,480,000 |
| EXIMBANK | 36,410,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 26/10.
Giavang.net
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Cập nhật Giá vàng sáng 31/3: Thế giới lên $4600 – Vàng SJC lên ngay 176 triệu sau khi ông Trump sẵn sàng chấm dứt chiến tranh
09:35 AM 31/03
SÁng 25/10: TGTT tăng nhẹ, giá USD ngân hàng ít di chuyển
11:14 AM 25/10
Vàng SJC giảm sâu về đáy 3 tuần qua
11:14 AM 25/10
Giá vàng tăng mạnh năm 2018 do lạm phát
03:53 PM 24/10
Warren Buffett chia sẻ bí quyết kiếm 70 tỷ USD
03:33 PM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |