Giá vàng miếng SJC tiếp đà giảm ngày hôm qua trong bối cảnh vàng thế giới rút mạnh về đáy 2 tuần do đồng USD tăng giá.
So với giá khảo sát sáng qua, giá vàng trong nước đã giảm khoảng 80 nghìn đồng/lượng và hiện đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,28- 36,48 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 25/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,280,000 | 36,480,000 |
| Vàng SJC HN | 36,280,000 | 36,500,000 |
| DOJI HN | 36,360,000 | 36,440,000 |
| DOJI HCM | 36,350,000 | 36,430,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,350,000 | 36,430,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,430,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,360,000 | 36,440,000 |
| MARITIMEBANK | 36,360,000 | 36,440,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/10.
Giavang.net
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tin sáng 19/8: Lợi suất cao nhất 30 năm, Dầu tăng giá khiến Phố Wall và Vàng chịu áp lực
07:50 AM 19/08
PTKT: Phe mua vàng vẫn chưa bỏ cuộc: Vàng (XAU/USD) nhắm mốc 4.500 USD sau nhịp điều chỉnh
03:05 PM 18/08
Giá vàng tăng mạnh năm 2018 do lạm phát
03:53 PM 24/10
Warren Buffett chia sẻ bí quyết kiếm 70 tỷ USD
03:33 PM 24/10
Giá vàng ổn định, thị trường chờ đợi quyết định của ông Trump cho chiếc ghế Chủ tịch Fed
03:13 PM 24/10
CFTC: Lo ngại trước tin đồn về vị trí Chủ tịch Fed, các quỹ đầu cơ tăng vị thế bán tuần thứ 5 liên tiếp
11:06 AM 24/10
TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN 2017: ĐẦY MÀU SẮC
10:25 AM 24/10
SÁng 24/10: TGTT mở rộng chuỗi ngày tăng
10:05 AM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,850 100 | 25,900 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700-1,600 | 142,700-1,600 |
| Vàng nhẫn | 139,700-1,600 | 142,730-1,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,960-10 | 26,370-10 |
AUD |
18,066-76 | 18,833-79 |
CAD |
18,361-48 | 19,140-50 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,530-14 | 31,087-15 |
CHF |
31,427-51 | 32,761-53 |
GBP |
34,525-31 | 35,991-32 |
CNY |
3,784-1 | 3,945-1 |