Trước động thái tăng của thế giới, vàng trong nước cũng điều chỉnh tăng nhẹ 30- 50 nghìn đồng/lượng. Hiện giá vàng miếng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,36- 36,56 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 24/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,360,000 | 36,560,000 |
| Vàng SJC HN | 36,360,000 | 36,580,000 |
| DOJI HN | 36,440,000 | 36,510,000 |
| DOJI HCM | 36,430,000 | 36,510,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,430,000 | 36,500,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,450,000 | 36,530,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 3,644,000 | 3,649,000 |
| MARITIMEBANK | 36,440,000 | 36,510,000 |
| SHB | 36,430,000 | 36,530,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/10.
Giavang.net
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Cập nhật Giá vàng sáng 31/3: Thế giới lên $4600 – Vàng SJC lên ngay 176 triệu sau khi ông Trump sẵn sàng chấm dứt chiến tranh
09:35 AM 31/03
Giá vàng SJC tăng nhẹ 20 nghìn đồng/lượng trong phiên
11:25 AM 23/10
Sáng 23/10: USD ngân hàng ít biến động dù TGTT leo cao
10:44 AM 23/10
Palađi có triển vọng tỏa sáng hơn vàng
09:22 AM 23/10
Bảng giá vàng 9h sáng 23/10: Đầu tuần, giá vàng đồng loạt giảm 40- 60 nghìn đồng/lượng
09:03 AM 23/10
Khảo sát giá vàng: Giá vàng được nhận định tiếp tục giảm
08:31 AM 23/10
Giá vàng tuần tới: Tiếp tục “bán tháo” hay ồ ạt mua vào?
01:57 PM 21/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |