1. Wells Fargo
2. Bank of America
3. Crédit Agricole
| Tổ chức | Dự báo CPI YoY | Core CPI YoY | Thông điệp chính |
|---|---|---|---|
| Wells Fargo | 3.1% | 3.1% | Lạm phát vẫn cao, tiến trình giảm chậm, Fed khó nới lỏng sớm |
| Bank of America | 3.0% | 3.1% | Ổn định, không tác động lớn đến chính sách Fed |
| Crédit Agricole | 3.1% | 3.1% | Core CPI cao bền vững, Fed sẽ thận trọng, ít cắt lãi hơn dự kiến |
Cả ba tổ chức lớn đều cho rằng lạm phát Mỹ vẫn cao và khó giảm nhanh, với CPI khoảng 3.0–3.1%.
Điều này khiến Fed nhiều khả năng vẫn giữ chính sách thận trọng, duy trì quan điểm “hai lần cắt lãi suất là đủ” — chứ chưa thể xoay trục sang nới lỏng mạnh.
Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
PTKT Vàng ngày 24/6: Đáy 2 tuần có thể chưa phải là đáy ngắn hạn – chớ vội quyết liệt mua
04:35 PM 24/06
Tin tức đáng chú ý ngày 24/6: Vàng – Dầu giảm, NĐT theo dõi áp lực bán tháo cổ phiếu công nghệ
04:10 PM 24/06
Trung Quốc “gom” 163 tấn vàng trong 1 tháng: Nhập khẩu lập đỉnh 26 tháng, chuyện gì đang xảy ra?
11:50 AM 24/06
Cập nhật giá vàng sáng 24/6: Thế giới rơi thẳng về $4050 – SJC bất ngờ ‘bình chân như vại’
10:10 AM 24/06
Chiều 23/6: SJC giảm thêm 1 triệu so với trưa, về 147 triệu
05:00 PM 23/06
Vàng nhẫn ngày 21/10: Tăng hơn 3 triệu rồi lại giảm 1 triệu – NĐT chóng mặt vì biến động giá
04:00 PM 21/10
Góc nhìn Giavang: Cảnh báo nhà đầu tư Việt Nam: Cẩn trọng trước “cơn sốt vàng” và giao dịch chợ đen bùng phát
03:55 PM 21/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -270 | 26,500 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |