Cập nhật thời điểm 16h30 ngày 6/8, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 116,8 – 119,3 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng không đổi so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 117,8 – 120,8 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng đi ngang so với cuối ngày 6/8.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 116,8 – 119,8 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán tăng thêm 100 nghìn so với ngày 6/8.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 117,5 – 120 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán đi ngang với cuối ngày hôm qua. Trong phiên chiều nay, có thời điểm DOJI tăng giá 500 nghìn và sau đó lại giảm luôn đúng mức này về giá tham chiếu.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.480VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 10,4 – 11,9 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Giá vàng nhẫn hôm nay đi ngang nhưng được kì vọng tăng vào sáng mai. Giá vàng miếng hôm nay đã tăng lên vùng 124 triệu – mức giá cao nhất mọi thời đại.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |