Cập nhật lúc 10h ngày 7/10, thị trường vàng miếng với giá mua đi ngang ở ngưỡng 82-82,3 triệu đồng/lượng, giá bán ổn định tại mốc 84 triệu đồng, chênh lệch mua – bán giữ nguyên khoảng cách 1,7-2 triệu đồng.
SJC Hồ Chí Minh: 82,00 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Doji: 82,00 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu: 82,00 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Phú Quý: 82,30 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng bán ra tại Big4 ngân hàng: 84,00 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2645 USD/ounce, giảm gần 10 USD/ounce so với giá chốt cuối tuần trước.
Với mức giá hiện tại, vàng thế giới sau quy đổi đạt 81,4 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC tăng 100.000 đồng lên xấp xỉ 2,6 triệu đồng.
tygiausd.org
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Tuần 30/9-5/10: Vàng TG có tuần giảm đầu tiên trong 1 tháng qua, trong nước biến động ra sao?
06:50 AM 06/10
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 30/9 – 4/10
03:10 PM 05/10
Nhẫn 9999 phiên 5/10: Mất mốc 83,7 triệu đồng
02:10 PM 05/10
KIẾN THỨC TRADING VÀNG – Phần 9: Nhà đầu tư vàng nên xem các nguồn tin, công cụ nào để trading tốt?
02:55 PM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,900-50 | 26,310-50 |
AUD |
18,182-81 | 18,955-84 |
CAD |
18,367-74 | 19,147-77 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,661-82 | 31,225-87 |
CHF |
31,667-124 | 33,012-129 |
GBP |
34,693-59 | 36,166-61 |
CNY |
3,786-8 | 3,947-8 |