Cập nhật lúc 10h ngày 7/10, thị trường vàng miếng với giá mua đi ngang ở ngưỡng 82-82,3 triệu đồng/lượng, giá bán ổn định tại mốc 84 triệu đồng, chênh lệch mua – bán giữ nguyên khoảng cách 1,7-2 triệu đồng.
SJC Hồ Chí Minh: 82,00 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Doji: 82,00 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu: 82,00 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Phú Quý: 82,30 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng bán ra tại Big4 ngân hàng: 84,00 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2645 USD/ounce, giảm gần 10 USD/ounce so với giá chốt cuối tuần trước.
Với mức giá hiện tại, vàng thế giới sau quy đổi đạt 81,4 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC tăng 100.000 đồng lên xấp xỉ 2,6 triệu đồng.
tygiausd.org
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Tuần 30/9-5/10: Vàng TG có tuần giảm đầu tiên trong 1 tháng qua, trong nước biến động ra sao?
06:50 AM 06/10
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 30/9 – 4/10
03:10 PM 05/10
Nhẫn 9999 phiên 5/10: Mất mốc 83,7 triệu đồng
02:10 PM 05/10
KIẾN THỨC TRADING VÀNG – Phần 9: Nhà đầu tư vàng nên xem các nguồn tin, công cụ nào để trading tốt?
02:55 PM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000-300 | 142,000-300 |
| Vàng nhẫn | 139,000-300 | 142,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6300 | 26,0400 |
AUD |
17,67710 | 18,42811 |
CAD |
17,99930 | 18,76431 |
JPY |
1591 | 1701 |
EUR |
28,27113 | 29,76213 |
CHF |
30,74330 | 32,04931 |
GBP |
33,76535 | 35,19937 |
CNY |
3,775-1 | 3,935-1 |