Thông thường, khi lợi suất trái phiếu tăng, đầu tư vào vàng trở nên kém hấp dẫn hơn bởi vàng không sinh lời; ngược lại, khi lợi suất trái phiếu giảm, vàng trở thành tài sản trú ẩn an toàn, thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
Việc nắm bắt các yếu tố này rất quan trọng để đưa ra quyết định mua bán thông minh trên thị trường vàng.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Bảng giá vàng 4/9: Trở lại sau nghỉ lễ, vàng miếng vẫn đứng im khi thế giới mất mốc 2500 USD
10:10 AM 04/09
Bảng giá vàng 31/8: Vàng nhẫn, miếng trong nước biến động ra sao sau đà giảm về sát mốc 2500 USD của TG
10:50 AM 31/08
Nhẫn 9999 phiên 30/8: Vàng nhẫn trong nước chưa tìm được đỉnh mới khi thế giới chững lại dưới mốc kỷ lục
01:40 PM 30/08
Tỷ giá phiên 30/8: Tỷ giá trung tâm tăng 3 phiên liên tiếp, NHTM biến động không đồng nhất
12:30 PM 30/08
Bảng giá vàng 30/8: ‘Màn trình diễn’ của thế giới giữ SJC tiếp tục đứng im tại mốc 81 triệu đồng
11:00 AM 30/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |