Cập nhật thời điểm 10h ngày 30/8, vàng miếng tại các đơn vị vẫn duy trì phổ biến ở mốc 79 triệu đồng/lượng, giá bán ổn định tại mốc 81 triệu đồng – đây là vùng giá cao nhất của vàng miếng kể từ khi Ngân hàng Nhà nước triển khai bán vàng trực tiếp cho người dân thông qua SJC và Big4 – đã giữ nguyên kể từ ngày 20/8 đến nay.
Cập nhật giá mua – bán vàng miếng tại một số doanh nghiệp:
Giá vàng thế giới chốt phiên Mỹ ngày 29/8 tại ngưỡng 2525 USD sau khi đạt 2528 USD trong phiên. Sang phiên Á ngày 30/8, giá vàng quay đầu giảm về dưới 2520 USD, giá sau quy đổi neo trên mốc 77 triệu đồng mỗi lượng, thấp hơn vàng miếng SJC 3,7 triệu đồng – tương đương mức chênh trong phiên sáng qua.
tygiausd.org
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
Vàng trong nước chiều nay vẫn trầm khi thế giới vượt 2520 USD, dự báo dài hạn lên 3000 USD
05:35 PM 29/08
Nhẫn 9999 phiên 29/8: Thị trường vàng nhẫn ổn định gần mức kỷ lục khi thế giới giao dịch sát mốc 2520 USD
01:10 PM 29/08
Tỷ giá phiên 29/8: Trung tâm và NHTM cùng tăng, USD tự do đi ngang vùng đáy hơn nửa năm
12:05 PM 29/08
Bảng giá vàng 29/8: Thế giới liên tục biến động, vàng miếng “đóng băng” tại mốc 81 triệu đồng 10 ngày liên tiếp
10:50 AM 29/08
Diễn biến thị trường vàng chiều 28/8/2024
06:35 PM 28/08
Chuyên gia: Nên trả lại tự do cho thị trường vàng
05:50 PM 28/08
Goldman Sachs hạ dự báo giá dầu
04:45 PM 28/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |