Cập nhật thời điểm 10h ngày 30/8, vàng miếng tại các đơn vị vẫn duy trì phổ biến ở mốc 79 triệu đồng/lượng, giá bán ổn định tại mốc 81 triệu đồng – đây là vùng giá cao nhất của vàng miếng kể từ khi Ngân hàng Nhà nước triển khai bán vàng trực tiếp cho người dân thông qua SJC và Big4 – đã giữ nguyên kể từ ngày 20/8 đến nay.
Cập nhật giá mua – bán vàng miếng tại một số doanh nghiệp:
Giá vàng thế giới chốt phiên Mỹ ngày 29/8 tại ngưỡng 2525 USD sau khi đạt 2528 USD trong phiên. Sang phiên Á ngày 30/8, giá vàng quay đầu giảm về dưới 2520 USD, giá sau quy đổi neo trên mốc 77 triệu đồng mỗi lượng, thấp hơn vàng miếng SJC 3,7 triệu đồng – tương đương mức chênh trong phiên sáng qua.
tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Vàng trong nước chiều nay vẫn trầm khi thế giới vượt 2520 USD, dự báo dài hạn lên 3000 USD
05:35 PM 29/08
Nhẫn 9999 phiên 29/8: Thị trường vàng nhẫn ổn định gần mức kỷ lục khi thế giới giao dịch sát mốc 2520 USD
01:10 PM 29/08
Tỷ giá phiên 29/8: Trung tâm và NHTM cùng tăng, USD tự do đi ngang vùng đáy hơn nửa năm
12:05 PM 29/08
Bảng giá vàng 29/8: Thế giới liên tục biến động, vàng miếng “đóng băng” tại mốc 81 triệu đồng 10 ngày liên tiếp
10:50 AM 29/08
Diễn biến thị trường vàng chiều 28/8/2024
06:35 PM 28/08
Chuyên gia: Nên trả lại tự do cho thị trường vàng
05:50 PM 28/08
Goldman Sachs hạ dự báo giá dầu
04:45 PM 28/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |