Sau khi tăng 500.000 đồng/lượng chiều mua trong phiên 12/7, SJC Hồ Chín Minh hôm nay giữ ổn định cả hai chiều mua – bán với giao dịch ở mức 75,48 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán đang là 1,5 triệu đồng.
Tương tự, Phú Quý hôm nay cũng đi ngang sau khi tăng 300.000 đồng/lượng giá mua trong phiên 12/7, giao dịch mua bán hiện đứng tại 75,80 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán là 1,18 triệu đồng.
BTMC hôm nay tăng 380.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán so với chốt phiên 12/7, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 75,88 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán hạ xuống còn 1,1 triệu đồng.
Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh tiếp tục giữ nguyên giá mua và bán tại 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán neo cao ở mức 2 triệu đồng.
Giá bán vàng miếng tại 4 ngân hàng thương mại Nhà nước (Vietinbank, Vietcombank, BIDV, Agribank) tiếp tục đi ngang vùng giá 76,98 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
Tỷ giá VND/USD phiên 12/7: Ngập trong sắc đỏ
12:20 PM 12/07
Nhẫn 9999 phiên 12/7: “Đè bẹp” vàng miếng, nhẫn 9999 lên gần 77,5 triệu đồng mỗi lượng
11:20 AM 12/07
Thị trường vàng chiều 11/7 với diễn biến giằng co
06:20 PM 11/07
Khi nào vàng nhẫn có giá 80 triệu đồng/lượng?
03:35 PM 11/07
Giá xăng, dầu ‘hạ nhiệt’
02:45 PM 11/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |