Sau khi tăng 500.000 đồng/lượng chiều mua trong phiên 12/7, SJC Hồ Chín Minh hôm nay giữ ổn định cả hai chiều mua – bán với giao dịch ở mức 75,48 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán đang là 1,5 triệu đồng.
Tương tự, Phú Quý hôm nay cũng đi ngang sau khi tăng 300.000 đồng/lượng giá mua trong phiên 12/7, giao dịch mua bán hiện đứng tại 75,80 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán là 1,18 triệu đồng.
BTMC hôm nay tăng 380.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán so với chốt phiên 12/7, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 75,88 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán hạ xuống còn 1,1 triệu đồng.
Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh tiếp tục giữ nguyên giá mua và bán tại 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán neo cao ở mức 2 triệu đồng.
Giá bán vàng miếng tại 4 ngân hàng thương mại Nhà nước (Vietinbank, Vietcombank, BIDV, Agribank) tiếp tục đi ngang vùng giá 76,98 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tin sáng 10/9: Phố Wall liên tục giảm khi giá dầu nối dài đà tăng – Vàng cố gắng giữ mốc $4400
08:35 AM 10/09
Tỷ giá USD/VND ngày 9/9: TGTT giảm 2 phiên liên tiếp
10:00 AM 09/09
Cập nhật giá vàng sáng 9/9: SJC giảm ngay 1,2 triệu dù thế giới đã hồi phục lên $4370
09:30 AM 09/09
Tỷ giá VND/USD phiên 12/7: Ngập trong sắc đỏ
12:20 PM 12/07
Nhẫn 9999 phiên 12/7: “Đè bẹp” vàng miếng, nhẫn 9999 lên gần 77,5 triệu đồng mỗi lượng
11:20 AM 12/07
Thị trường vàng chiều 11/7 với diễn biến giằng co
06:20 PM 11/07
Khi nào vàng nhẫn có giá 80 triệu đồng/lượng?
03:35 PM 11/07
Giá xăng, dầu ‘hạ nhiệt’
02:45 PM 11/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,720 -10 | 25,760 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600 | 146,600 |
| Vàng nhẫn | 143,600 | 146,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,69010 | 26,10010 |
AUD |
18,218-38 | 18,992-40 |
CAD |
18,291-38 | 19,068-40 |
JPY |
1630 | 1740 |
EUR |
29,364-4 | 30,913-4 |
CHF |
31,187-30 | 32,512-32 |
GBP |
34,194-22 | 35,646-23 |
CNY |
3,7651 | 3,9251 |