Theo đó, cơ quan điều hành quyết định giảm 610 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và giảm 540 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 21.140 đồng/lít và xăng RON 95 là 21.970 đồng/lít.
Tương tự, giá dầu cũng được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành này. Cụ thể, giá dầu diesel giảm 320 đồng/lít, còn 19.420 đồng/lít; dầu hoả giảm 380 đồng, xuống 19.550 đồng/lít; dầu mazut giảm 250 đồng, về 17.280 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu.
Giá xăng trong nước đã có phiên giảm thứ 2 liên tiếp chỉ sau một phiên tăng. Từ đầu năm đến nay, giá xăng RON 95 đã có 12 lần tăng và 11 lần giảm.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Nhẫn 9999 phiên 6/6: Theo xu hướng vàng ngoại, vàng nhẫn hiện chỉ rẻ hơn vàng miếng gần 2 triệu đồng
01:05 PM 06/06
Mua bán vàng trên mạng xã hội: Tiện lợi hay tiềm ẩn rủi ro?
12:05 PM 06/06
NHNN thông báo giá bán, vàng miếng hôm nay giảm thêm 1 triệu đồng, đắt hơn thế giới chưa tới 3 triệu
10:45 AM 06/06
SJC 77,98 triệu đồng: Đáy hơn 4 tháng, giảm hơn 14 triệu so với đỉnh kỷ lục, chênh mua bán xuất hiện mức giá dưới 1 triệu đồng
06:30 PM 05/06
Nhẫn 9999 phiên 5/6: Biến động cầm chừng quanh đáy gần 2 tháng, chênh lệch với vàng miếng giảm gần 1 triệu đồng
12:35 PM 05/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |