Cơ quan điều hành quyết định giảm 70 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92 và tăng 20 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 23.840 đồng/lít và xăng RON 95 là 24.820 đồng/lít.
Giá dầu được điều chỉnh tăng mạnh trong kỳ điều hành này. Cụ thể, giá dầu diesel tăng 630 đồng, lên 21.610 đồng/lít; dầu hỏa tăng 580 đồng, lên 21.590 đồng/lít; dầu mazut giảm 290 đồng, lên 17.000 đồng/kg.
Tương tự các kỳ trước, hôm nay liên Bộ tiếp tục không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá (trừ dầu mazut mức trích lập là 300 đồng một kg).
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Tỷ giá VND/USD 11/4: Đồng loạt tăng vọt
01:40 PM 11/04
Vàng Nhẫn 9999: Rơi thẳng đứng từ đỉnh gần 79 triệu đồng, vàng nhẫn mất 1,5 triệu đồng mỗi lượng
12:20 PM 11/04
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 11/4: Triển vọng phục hồi trong ngắn hạn vẫn còn gặp nhiều khó khăn
08:20 AM 11/04
Nhận định TTCK phiên 11/4: Giao dịch với biên độ hẹp
08:10 AM 11/04
Cơn sốt vàng đẩy giá nhẫn trơn lên bằng giá SJC hồi tháng 2, thị trường vàng miếng đang trở lại cuộc đua
06:35 PM 10/04
Vàng Nhẫn 9999: Chạm 78 triệu đồng vẫn chưa dừng lại, vàng nhẫn đang đắt hơn thế giới 5 triệu đồng
12:20 PM 10/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,200 -20 | 26,250 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |