(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 11/4, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,20 – 84,20 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với đóng cửa phiên 10/4.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua và bán cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Tư, giao dịch mua – bán hạ về 82,10 – 84,10 triệu đồng mỗi lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,25 – 84,15 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 250.000 đồng/lượng, bán ra giảm 150.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Tại Phú Quý, mua vào giảm mạnh 600.000 đồng, bán ra giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên chiều qua, kéo chênh lệch mua – bán lên 2 triệu đồng từ mức 1,6 triệu đồng. Giao dịch hiện niêm yết tại 82,20 – 84,20 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 11/4: Triển vọng phục hồi trong ngắn hạn vẫn còn gặp nhiều khó khăn
08:20 AM 11/04
Nhận định TTCK phiên 11/4: Giao dịch với biên độ hẹp
08:10 AM 11/04
Cơn sốt vàng đẩy giá nhẫn trơn lên bằng giá SJC hồi tháng 2, thị trường vàng miếng đang trở lại cuộc đua
06:35 PM 10/04
Vàng Nhẫn 9999: Chạm 78 triệu đồng vẫn chưa dừng lại, vàng nhẫn đang đắt hơn thế giới 5 triệu đồng
12:20 PM 10/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |