Cụ thể, trong kỳ điều hành này, cơ quan điều hành quyết định giảm 20 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92, và giảm 10 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 22.490 đồng/lít và xăng RON 95 là 23.540 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu được điều chỉnh tăng nhẹ. Cụ thể, giá dầu diesel tăng 70 đồng, lên 20.540 đồng/lít; dầu hoả tăng 100 đồng, lên 20.700 đồng/lít; dầu mazut tăng 300 đồng, lên 16.430 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, cơ quan điều hành vẫn duy trì không sử dụng trích hay chi Quỹ bình ổn giá, trừ dầu mazut giữ mức trích 300 đồng/kg.
Giá xăng trong nước đã có 2 phiên giảm liên tiếp. Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu này đã có 6 lần tăng và 4 lần giảm.
tygiausd.org
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
Vàng Nhẫn mua vào tăng sốc gần 2 triệu/lượng. Đầu tư vàng – rủi ro nhân đôi khi ôm mộng lướt sóng
12:37 PM 14/03
Bảng giá vàng sáng 14/3: SJC ‘tăng dựng đứng’, hãy giữ ‘cái đầu lạnh’ trước biến động khó lường của giá vàng
09:42 AM 14/03
Thế giới chững lại quanh 2160 USD, trong nước giảm “bạt mạng”. Ngày hôm nay giá vàng đã mất bao nhiêu?
06:17 PM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700700 | 142,700700 |
| Vàng nhẫn | 139,700700 | 142,730700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,73160 | 18,48463 |
CAD |
17,920-38 | 18,681-40 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,003-96 | 29,480-101 |
CHF |
30,371-40 | 31,661-42 |
GBP |
33,487-63 | 34,909-66 |
CNY |
3,7771 | 3,9371 |