(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,60 – 81,62 triệu đồng/lượng, giảm 900.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Ba.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,60 – 81,60 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 900.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,50 – 81,50 triệu đồng/lượng, giảm 500.000 đồng/lượng chiều mua, 600.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, mua vào giảm 500.000 đồng/lượng, bán ra giảm 750.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua, giao dịch mua – bán hạ về 79,50 – 81,50 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu điều chỉnh giá mua và bán giảm 450.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 79,75 – 81,65 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,70 – 81,70 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra đều giảm 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên 12/3.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
VIDEO: Thị trường Hoa Kỳ đón tin CPI tháng 02
08:52 AM 13/03
Nhận định TTCK phiên 13/3: Dòng tiền phân hóa
08:03 AM 13/03
TTCK phiên 12/3: Hồi phục khá tốt sau 2 phiên giảm sâu
04:47 PM 12/03
Sau rung lắc, SJC về lại đỉnh 82,5 triệu đồng; Vàng Nhẫn giảm sâu, có nơi mất gần 1 triệu đồng/lượng
04:22 PM 12/03
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn xuất hiện xu hướng giảm
12:02 PM 12/03
Bảng giá vàng sáng 12/3: SJC mua – bán rủ nhau lập đỉnh mới
10:02 AM 12/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000600 | 146,000600 |
| Vàng nhẫn | 143,000600 | 146,030600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |