(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,60 – 81,62 triệu đồng/lượng, giảm 900.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Ba.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,60 – 81,60 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 900.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,50 – 81,50 triệu đồng/lượng, giảm 500.000 đồng/lượng chiều mua, 600.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, mua vào giảm 500.000 đồng/lượng, bán ra giảm 750.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua, giao dịch mua – bán hạ về 79,50 – 81,50 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu điều chỉnh giá mua và bán giảm 450.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 79,75 – 81,65 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,70 – 81,70 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra đều giảm 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên 12/3.
tygiausd.org
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
VIDEO: Thị trường Hoa Kỳ đón tin CPI tháng 02
08:52 AM 13/03
Nhận định TTCK phiên 13/3: Dòng tiền phân hóa
08:03 AM 13/03
TTCK phiên 12/3: Hồi phục khá tốt sau 2 phiên giảm sâu
04:47 PM 12/03
Sau rung lắc, SJC về lại đỉnh 82,5 triệu đồng; Vàng Nhẫn giảm sâu, có nơi mất gần 1 triệu đồng/lượng
04:22 PM 12/03
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn xuất hiện xu hướng giảm
12:02 PM 12/03
Bảng giá vàng sáng 12/3: SJC mua – bán rủ nhau lập đỉnh mới
10:02 AM 12/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,105-10 | 26,515-10 |
AUD |
17,810-112 | 18,566-117 |
CAD |
18,20224 | 18,97425 |
JPY |
1551 | 1660 |
EUR |
29,23256 | 30,77359 |
CHF |
31,331-12 | 32,661-12 |
GBP |
34,12128 | 35,57029 |
CNY |
3,792-1 | 3,953-1 |