(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 12/3, tại SJC Hà Nội, giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với đóng cửa phiên 11/3, giao dịch mua – bán hiện niêm yết ở mức 80,30 – 82,32 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt hôm qua, đưa giá mua – bán lên mức 80,30 – 82,30 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 80,25 – 82,25 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hồ Chí Minh cũng tăng 100.000 đồng/lượng giá mua – bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch hiện đứng tại 80,25 – 82,25 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 80,35 – 82,15 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 50.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với giá chốt phiên thứ Hai.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 80,30 – 82,20 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra đều tăng 50.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 12/3: Tâm lý bi quan của nhà đầu tư ngày càng gia tăng
08:22 AM 12/03
Nhận định TTCK phiên 12/3: Không nên hoảng loạn bán đuổi cổ phiếu trong các phiên rung lắc mạnh
08:13 AM 12/03
Chiều 11/3: SJC mua vào đắt nhất mọi thời đại, vàng nhẫn ổn định tại đỉnh kỷ lục, thế giới về dưới 2.180 USD
06:27 PM 11/03
Vì sao chợ vàng lớn nhất thế giới rơi vào tình trạng ‘ế ẩm’
03:47 PM 11/03
Tổng hợp các quốc gia nắm giữ lượng vàng lớn nhất thế giơi
02:52 PM 11/03
Vàng Nhẫn 9999: 10 ngày tăng 5 triệu mỗi lượng, vàng nhẫn giao dịch gần mốc 71,5 triệu đồng
11:52 AM 11/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000600 | 146,000600 |
| Vàng nhẫn | 143,000600 | 146,030600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |