Bảng giá vàng sáng 11/3: SJC mua vào vọt lên 80 triệu đồng, giá bán chững quanh mốc 82 09:57 11/03/2024

Bảng giá vàng sáng 11/3: SJC mua vào vọt lên 80 triệu đồng, giá bán chững quanh mốc 82

(GVNET) – Tóm tắt

  • Bước sang tuần mới, SJC có động thái thu hẹp chênh lệch giữa hai chiều mua – bán với diễn biến tăng mạnh giá mua vào và và giữ ổn định giá bán ra.
  • Mức chênh hiện phổ biến ngưỡng 2 triệu đồng, từ mức 2,5 triệu đồng cuối tuần trước.

Nội dung chi tiết

Thời điểm 9h30, giá vàng miếng tại SJC Hà Nội có diễn biến tăng 500.000 đồng/lượng chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với giá chốt cuối tuần qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 80,00 – 82,02 triệu đồng/lượng.

SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 80,00 – 82,00 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 500.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với giá chốt phiên trước.

Tại DOJI Hà Nội, giá mua tăng 500.000 đồn/lượng, giá bán không điều chỉnh so với chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán được niêm yết tại 79,95 – 81,95 triệu đồng/lượng.

Tại DOJI Hồ Chí Minh, cả chiều mua và chiều bán đều chưa có động thái điều chỉnh nên chênh lệch mua – bán hiện vẫn neo tại 2,5 triệu đồng, giao dịch đang giữ ở mức 79,45 – 81,95 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 80,05 – 81,90 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 300.000 đồng/lượng, bán ra không đổi so với giá chốt cuối tuần trước.

Tương tự, Phú Quý cũng tăng giá mua vào với mức điều chỉnh 300.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với giá chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán hiện có giá 80,00 – 82,00 triệu đồng/lượng.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500 141,500
Vàng nhẫn 137,500 141,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,105-10 26,515-10

  AUD

17,810-112 18,566-117

  CAD

18,20224 18,97425

  JPY

1551 1660

  EUR

29,23256 30,77359

  CHF

31,331-12 32,661-12

  GBP

34,12128 35,57029

  CNY

3,792-1 3,953-1