Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h30, ngày 12/1, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,15 – 63,25 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Năm.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,93 – 63,98 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,70 – 63,85 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,80 – 63,70 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng chiều mua, 200.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 11/1.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,35 – 63,65 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 100.000 đồng/lượng, bán ra tăng 200.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,50 – 63,00 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 75,8 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 12,55 triệu đồng, tăng 800.000 đồng so với mức 11,75 triệu đồng hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.033 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.850 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 61,60 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 2,4 triệu đồng, tăng 100.000 đồng so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 12/1: Tín hiệu bán trở lại thì triển vọng sẽ khá bi quan
08:13 AM 12/01
TTCK phiên 11/1: Cổ phiếu ngân hàng hạ nhiệt
04:52 PM 11/01
Giá xăng tăng “nhỏ giọt”
03:13 PM 11/01
SEC phê duyệt ETF Bitcoin
02:52 PM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |