Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (11/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.948 VND/USD, tăng 20 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.751 VND/USD, tỷ giá trần là 25.145 VND/USD.
Tỷ giá bán được Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước tăng 21 đồng, đưa phạm vi mua – bán lên mức 23.400 – 25.095 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h30.
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.270 – 24.640 VND/USD, tăng 85 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.325 – 24.625 VND/USD, giá mua và bán tăng 65 đồng so với chốt phiên hôm qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.293 – 24.639 VND/USD, tăng 55 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.220 – 24.640 VND/USD, mua vào và bán ra cùng tăng 42 đồng so với giá chốt chiều qua.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.220 – 24.620 VND/USD, tăng 40 đồng chiều mua và 50 đồng chiều bán so với chốt phiên 10/1.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.251 – 24.674 VND/USD, tăng 70 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.750 – 24.850 VND/USD.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Bảng giá vàng sáng 11/1: SJC tăng mua – giảm bán, chênh lệch mua bán ‘hạ nhiệt’ sau nhiều ngày ‘cố thủ’ mức 3 triệu đồng
09:18 AM 11/01
Tiếp diễn kịch bản hôm qua, SJC tiến gần mốc 75 triệu đồng
03:23 PM 10/01
Bảng giá vàng sáng 10/1: Sự thận trọng quay trở lại
09:47 AM 10/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,700-300 | 145,700-300 |
| Vàng nhẫn | 142,700-300 | 145,730-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,046-56 | 18,812-58 |
CAD |
18,215-33 | 18,988-34 |
JPY |
1630 | 1740 |
EUR |
29,260-38 | 30,803-40 |
CHF |
30,917-99 | 32,230-103 |
GBP |
34,12913 | 35,57913 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |