Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h30, ngày 10/1, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,95 – 63,00 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,78 – 63,83 triệu đồng/lượng, tăng 60.000 đồng/lượng chiều mua và 10.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 9/1.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,55 – 63,70 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng giá mua, 150.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên thứ Ba.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,25 – 63,20 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 50.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,03 – 63,23 triệu đồng/lượng, giảm 20.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,40 – 62,90 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 74,7 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 11,7 triệu đồng, tăng 150.000 đồng so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.030 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.850 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 61,51 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 2,3 triệu đồng – tăng 200.000 đồng so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Bảng giá vàng sáng 10/1: Sự thận trọng quay trở lại
09:47 AM 10/01
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 10/1: Triển vọng tích cực trong ngắn hạn vẫn hiện hữu
08:17 AM 10/01
Tỷ giá VND/USD 9/1: Trung tâm quay đầu giảm, thị trường tự do ổn định trên mốc 24.800
01:07 PM 09/01
Bảng giá vàng sáng 9/1: Ổn định trở lại sau một ngày giảm sốc, vàng miếng neo quanh mốc 74 triệu đồng
09:37 AM 09/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,700-300 | 145,700-300 |
| Vàng nhẫn | 142,700-300 | 145,730-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,046-56 | 18,812-58 |
CAD |
18,215-33 | 18,988-34 |
JPY |
1630 | 1740 |
EUR |
29,260-38 | 30,803-40 |
CHF |
30,917-99 | 32,230-103 |
GBP |
34,12913 | 35,57913 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |